Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẦN NGẦN?
◊tần ngần
▫ adj
▪ stunned and at a loss
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUN NGỦN
◊tun ngủn
▪ như tun_hủn
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIN NGẮN?
◊tin ngắn
▪ хроника;
▪ заметка
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẦN NGẦN?
◊tần ngần
▪ đg. Tỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào. Hai người nhìn nhau tần ngần trong giây lát. Đứng tần ngần hồi lâu mới bỏ đi. Vẻ mặt tần ngần.