English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNA
◊tuna /'tjunз/
▫ danh từ, số nhiều tuna, tunas
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (động vật học) cá ngừ Ca▪ li▪ fo▪ ni ((cũng) tuna fish)
 tumulus  tun  tuna  tunable  tuna-fish 
English Dictionary
◊ TUNA
tuna
n 1: tropical American flat-jointed prickly pear; Jamaica [syn: {Opuntia
tuna}]
2: important warm-water fatty fish of the genus Thunnus of the
family Scombridae; usually served as steaks [syn: {tuna
fish}, {tunny}]
3: any very large marine food and game fish of the genus
Thunnus; related to mackerel; chiefly of warm waters [syn:
{tunny}]
4: New Zealand eel [syn: {Anguilla sucklandii}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUBA?
TUBA
An {Internet} {protocol}, described in
{RFC 1347}, {RFC 1526} and {RFC 1561}, and based on the {OSI}
{Connectionless Network Protocol} (CNLP).
TUBA is one of the proposals for {Internet Protocol Version
6}.
(1995-04-03)
 tuckals  tui  tuki  tunafish  tune 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▫ noun
▪ fringe, tassel feeler, antenne
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BUNA?
◊buna
▫ danh từ giống đực
▪ (kỹ thuật) buna (cao su nhân tạo)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ lancer en l'air; lancer; soulever.
◦ Tung quả bóng lancer un ballon en l'air;
◦ Tung giấy bướm lancer des confettis;
◦ Gió tung bụi lên le vent soulève de la poussière.
▪ propager; semer; lancer;
◦ Tung tin vịt semer de faux bruits;
◦ Tung ra một mốt mới lancer une nouvelle mode.
▪ débourser beaucoup.
◦ Tung tiền ra mua hàng débourser beaucoup d'argent pour acheter des marchandises.
▪ se défaire.
◦ Cạp rổ tung ra renvergeure de panier qui se défait.
▪ pêle▪ mêle; en désordre.
◦ Vứt tung đồ_đạc ra sân jeter des objets pêle-mêle dans la cour;
◦ Lục tung sách_vở fouiller des livres et les mettre pêle-mêle.
▪ en éclats.
◦ Mìn nổ tung mine qui saute en éclats.
▪ largement; grand.
◦ Cửa mở tung porte grande ouverte.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUBA?
◊die Tuba
▪ {bass trombone}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ [fringe] Einfassung, Franse, Pony, Ponyfrisur, Rand, Randbezirk, Randgebiet, Randzone, Umrandung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ тур;
▪ черёд;
▪ кисть;
▪ бахрома
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ 1 dt. 1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp tua cờ tua đèn lồng. 2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua tua cá mực tua cua.
▪ 2 (F. tour) dt. 1. Lượt, vòng đi dạo một tua ngoài phố tua du lịch. 2. Hồi, trận đánh cho một tua nên thân.
▪ 3 (F. tour) dt. Chòi canh gác Xa cô du kích mỏ cày, Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam).
▪ 4 pht., cổ Hãy, nên tua gắng sức tua giữ gìn Tôi xin dám gởi lời này, Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên).