English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUNNAGE?
◊dunnage /'dΔnidЗ/
▫ danh từ
▪ (hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TANAGER?
tanager
n : any of numerous New World woodland birds having brightly
colored males
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUNAGE
◊tunage
▫ danh từ giống đực (giống cái tune)
▪ cừ (để chống lở đất)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONLAGE?
◊die Tonlage (Musik)
▪ {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà
▪ số hàng bày bán ở chợ, chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng
▪ {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò