English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAKE IN?
◊take in
▫ nội động từ, virr:mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào(người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
▪ tiếp đón; nhận cho ở trọ
English Dictionary
◊ TUNE IN
tune in
v : of a radio or television set, in order to receive a certain
station or program
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNESIEN?
◊Tunesien
▪ {Tunisia}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG TIN?
◊tung tin
▪ трезвонить;
▪ дезинформировать;
▪ дезинформация