English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RUN UP?
◊run up
▪ chạy lên
▪ lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
▪ cộng (hàng con số)
▪ xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
▪ (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)
English Dictionary
◊ TUNE UP
tune up
v 1: adjust for functioning; "tune the engine" [syn: {tune}]
2: of musical instruments; "My piano needs to be tuned" [syn: {tune}]
[ant: {untune}]
 tune  tune in  tune up  tune-up  tuned