English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNE
◊tune /tju:n/
▫ danh từ
▪ điệu (hát...), giai điệu
▪ sự đúng điệu; sự hoà âm
◦ to sing in tune hát đúng
◦ to sing out of tune hát sai, hát lạc điệu
▪ (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận
◦ to be in tune with somebody hợp với ai, hoà thuận với ai
▪ sự cao hứng, sự hứng thú
◦ I am not in tune for a talk this evening tôi không thấy hứng thú nói chuyện tối nay
!to change one's tune; to sing another tune
▪ (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ
!to the tune of five million
▪ với số tiền là năm triệu
▫ ngoại động từ
▪ (âm nhạc) lên dây so dây (đàn)
▪ (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp
◦ you'll have to tune your theories to the new conditions of life anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...)
▫ nội động từ
▪ ( with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng)
!to tune in
▪ điều chỉnh làn sóng (truyền thanh)
◦ to tune in to Pekin bắt đài Bắc kinh
!to tune up
▪ lên dây, so dây (dàn nhạc)
▪ bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát
▪ (đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...)
English Dictionary
◊ TUNE
tune
n : a succession of notes forming a distinctive sequence; "she
was humming an air from Beethoven" [syn: {melody}, {air},
{strain}, {melodic line}, {line}, {melodic phrase}]
v 1: adjust for functioning; "tune the engine" [syn: {tune up}]
2: of musical instruments; "My piano needs to be tuned" [syn: {tune
up}] [ant: {untune}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUBE?
◊tube
ống
English Computing Dictionary
◊ TUNE
tune
(From musical, possibly via automotive, usage) To
{optimise} a program or system for a particular environment,
especially by adjusting numerical parameters designed as
{hooks} for tuning, e.g. by changing "#define" lines in C.
One may "tune for time" (fastest execution), "tune for space"
(least memory use), or "tune for configuration" (most
efficient use of hardware).
See {bum}, {hot spot}, {hand-hacking}.
[{Jargon File}]
(1999-06-05)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▫ verb
▪ to toss, to throw to spread to rummage about
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUNE
◊tune
▫ danh từ giống cái
▪ (tiếng lóng, biệt ngữ) như thune
 tumulus  tunage  tune  tuner  tungar 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ lancer en l'air; lancer; soulever.
◦ Tung quả bóng lancer un ballon en l'air;
◦ Tung giấy bướm lancer des confettis;
◦ Gió tung bụi lên le vent soulève de la poussière.
▪ propager; semer; lancer;
◦ Tung tin vịt semer de faux bruits;
◦ Tung ra một mốt mới lancer une nouvelle mode.
▪ débourser beaucoup.
◦ Tung tiền ra mua hàng débourser beaucoup d'argent pour acheter des marchandises.
▪ se défaire.
◦ Cạp rổ tung ra renvergeure de panier qui se défait.
▪ pêle▪ mêle; en désordre.
◦ Vứt tung đồ_đạc ra sân jeter des objets pêle-mêle dans la cour;
◦ Lục tung sách_vở fouiller des livres et les mettre pêle-mêle.
▪ en éclats.
◦ Mìn nổ tung mine qui saute en éclats.
▪ largement; grand.
◦ Cửa mở tung porte grande ouverte.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RUNE?
◊die Rune
▪ {rune} chữ run 2), dấu bí hiểm, dấu thần bí
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ распускать;
▪ разбрасывать;
▪ пускать;
▪ кидать;
▪ скидывать;
▪ зашвыривать;
▪ засылать;
▪ запускать I;
▪ забрасывать II;
▪ метать I;
▪ бросок
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ đg. 1 Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao. Tung quả bóng. Gió tung bụi mù mịt. 2 Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng. Tung chăn vùng dậy. Cờ tung bay trước gió. Mở tung cửa sổ. 3 Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng. Tung truyền đơn. Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng. Tung tin đồn nhảm. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng. Mìn nổ tung. Gió bật tung cánh cửa. 5 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. Lục tung đống sách. Tháo tung đài ra chữa. Làm rối tung lên.