English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNELESS
◊tuneless /'tju:nlis/
▫ tính từ
▪ không đúng điệu
▪ không du dương, không êm ái
▪ không chơi, không gảy (nhạc khí)
English Dictionary
◊ TUNELESS
tuneless
adj : not having a musical sound or pleasing tune [syn: {untuneful},
{unmelodious}] [ant: {tuneful}]