English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNELESSNESS
◊tunelessness
▫ danh từ
▪ sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai
▪ sự không chơi, sự không gảy (nhạc khí)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN AGELESSNESS?
agelessness
n : the quality of being timeless and eternal