Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỤNG ĐỘ?
◊đụng độ
▪ Clash
◦ Quân_đội hai bên đụng_độ ở biên_giới There was a clash between the teo sides' troop on the fronties
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUNG ĐỘ
◊tung độ
▪ (math.) ordonnée.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUNG ĐỒ?
◊hung đồ
▪ [Thug] Strolch, Verbrecher
▪ [hooligan] Randalierer, Rowdy
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUNG ĐỘ
◊tung độ
▪ ордината
Vietnamese Dictionary
◊ TUNG ĐỘ
◊tung độ
▪ (toán) d. Độ dài đại số của đường thẳng góc hạ từ một điểm xuống trục hoành độ, tính bắt đầu từ trục hoành độ trong một hệ thống tọa độ trực giao.