Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THẲNG CÁNH?
◊thẳng cánh
▪ without restraint
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN CUNG CÁCH?
◊cung cách
▪ manière; façon
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUNG CÁNH
◊tung cánh
▪ мах
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THẲNG CÁNH?
◊thẳng cánh
▪ t. (kng.; dùng phụ cho đg.). Tỏ ra không chút nương nhẹ. Trừng trị thẳng cánh. Mắng thẳng cánh.