English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONGA?
◊tonga /'toŋgз/
▫ danh từ
▪ (Anh▪ Ân) xe ngựa hai bánh
English Dictionary
◊ TUNGA
Tunga
n : a genus of Siphonaptera [syn: {Tunga}, {genus Tunga}]
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▫ verb
▪ to toss, to throw to spread to rummage about
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNGAR?
◊tungar
▫ danh từ giống đực
▪ (điện học) cái nắn điện
 tunage  tune  tuner  tungar  tungstate 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ lancer en l'air; lancer; soulever.
◦ Tung quả bóng lancer un ballon en l'air;
◦ Tung giấy bướm lancer des confettis;
◦ Gió tung bụi lên le vent soulève de la poussière.
▪ propager; semer; lancer;
◦ Tung tin vịt semer de faux bruits;
◦ Tung ra một mốt mới lancer une nouvelle mode.
▪ débourser beaucoup.
◦ Tung tiền ra mua hàng débourser beaucoup d'argent pour acheter des marchandises.
▪ se défaire.
◦ Cạp rổ tung ra renvergeure de panier qui se défait.
▪ pêle▪ mêle; en désordre.
◦ Vứt tung đồ_đạc ra sân jeter des objets pêle-mêle dans la cour;
◦ Lục tung sách_vở fouiller des livres et les mettre pêle-mêle.
▪ en éclats.
◦ Mìn nổ tung mine qui saute en éclats.
▪ largement; grand.
◦ Cửa mở tung porte grande ouverte.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONGA?
◊Tonga
▪ {Tonga}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ распускать;
▪ разбрасывать;
▪ пускать;
▪ кидать;
▪ скидывать;
▪ зашвыривать;
▪ засылать;
▪ запускать I;
▪ забрасывать II;
▪ метать I;
▪ бросок
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ đg. 1 Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao. Tung quả bóng. Gió tung bụi mù mịt. 2 Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng. Tung chăn vùng dậy. Cờ tung bay trước gió. Mở tung cửa sổ. 3 Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng. Tung truyền đơn. Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng. Tung tin đồn nhảm. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng. Mìn nổ tung. Gió bật tung cánh cửa. 5 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. Lục tung đống sách. Tháo tung đài ra chữa. Làm rối tung lên.