English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNIC
◊tunic /'tju:nik/
▫ danh từ
▪ áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát)
▪ áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà)
▪ (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ
English Dictionary
◊ TUNIC
tunic
n 1: an enveloping or covering membrane or layer of body tissue
[syn: {tunica}, {adventitia}]
2: any of a variety of loose fitting cloaks extending to the
hips or knees
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN RUNIC?
runic
Obscure, consisting of {runes}.
{VMS} fans sometimes refer to {Unix} as "RUnix". Unix fans
return the compliment by expanding VMS to "Very Messy Syntax"
or "Vachement Mauvais Systeme" (French; literally "Cowlike Bad
System", idiomatically "Bitchy Bad System").
(1996-09-17)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNLICH?
◊tunlich
▪ {feasible} có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai