English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNICATE
◊tunicate /'tju:nikeit/
▫ tính từ
▪ (giải phẫu); (thực vật học) có áo, có vỏ
English Dictionary
◊ TUNICATE
tunicate
n : primitive marine animal having a saclike unsegmented body
and a urochord (a notochord) conspicuous in the larva
[syn: {urochordate}, {urochord}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SURICATE?
◊suricate
▫ danh từ giống đực
▪ (động vật học) cầy dũi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ZUNICHTE?
◊zunichte machen
▪ {to annihilate} tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
▪ {to confute} bác bỏ, chưng minh là sai
▪ {to defeat} đánh thắng, đánh bại, làm thất bại, làm tiêu tan, sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, huỷ bỏ
▪ {to destroy} phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, làm mất hiệu lực, triệt phá
▪ {to falsify} làm giả, giả mạo, xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch, chứng minh là không có căn cứ
▪ {to frustrate} làm hỏng, chống lại, làm cho mất tác dụng, làm cho vô hiệu quả, làm thất vọng, làm vỡ mộng
▪ {to ruin} làm đổ nát, làm suy nhược, làm xấu đi, làm phá sản, dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng, ngã rập mặt xuống đất, đổ sập xuống, sụp đổ
▪ {to scatter} tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan, toả, lia, quét
▪ {to torpedo} phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi, làm tê liệt, phá hoai
▪ {to undo (undid,undone)} tháo, cởi, mở, xoá, huỷ, làm cho đồi truỵ, làm hại đến thanh danh
◦ etwas zunichte machen {to trip up}