English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNICLE?
◊tunicle
▫ danh từ
▪ áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ)
▪ vỏ; bao
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN UNIFIER?
unifier
The unifier of a set of expressions is a set of substitutions
of terms for variables such that the expressions are all
equal.
See also {most general unifier}, {unification}.
(1994-12-06)
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUNICIER
◊tunicier
▫ danh từ giống đực (động vật học)
▪ động vật áo túi, động vật sống đuôi
▪ (số nhiều) phân ngành áo túi, phân ngành sống đuôi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNESIER?
◊der Tunesier
▪ {Tunisian}