English-Vietnamese Dictionary
◊ TUNISIAN
◊tunisian /tju:'niziзn/
▫ tính từ
▪ (thuộc) Tuy▪ ni▪ di
▫ danh từ
▪ người Tuy▪ ni▪ di
English Dictionary
◊ TUNISIAN
Tunisian
adj 1: of or relating to the city of Tunis or its residents;
"Tunisian markets" [syn: {Tunisian}]
2: of or relating to Tunisia or its inhabitants; "Tunisian
archeological sites" [syn: {Tunisian}]
n : a native or inhabitant of Tunisia [syn: {Tunisian}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNISIEN?
◊tunisien
▫ tính từ
▪ (thuộc) Tuy▪ ni▪ di
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) phương ngữ Tuy▪ ni▪ di
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNESIEN?
◊Tunesien
▪ {Tunisia}