English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DRUNKEN?
◊drunken /'drΔŋkзn/
▫ (thơ ca), động tính từ quá khứ của drink
▫ tính từ
▪ say rượu
▪ nghiện rượu
▪ do say rượu; trong khi say rượu...
◦ drunken brawl cuộc cãi lộn do say rượu
◦ drunken driving sự lái xe trong khi say rượu
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DRUNKEN?
drunken
adj : given to or marked by the consumption of alcohol; "a
bibulous fellow"; "a bibulous evening"; "his boozy
drinking companions"; "thick boozy singing"; "a drunken
binge"; "two drunken gentleman holding each other up";
"sottish behavior" [syn: {bibulous}, {boozy}, {sottish}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ TUNKEN
◊tunken
▪ {to dip} nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống, ngâm để đánh sạch, nhúng vào để nhuộm, nhúng bấc vào mở nóng để làm, tắm cho bằng nước diệt trùng..., đong, hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên
▪ nhận, dìm, hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống, nghiêng đi, nhào xuống, mắc nợ, dốc xuống, cho tay vào, cho thìa vào, xem lướt qua, điều tra, tìm tòi, tìm hiểu