English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUNNAGE?
◊dunnage /'dΔnidЗ/
▫ danh từ
▪ (hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)
English Dictionary
◊ TUNNAGE
tunnage
n : a tax imposed on ships that enter the US; based on the
tonnage of the ship [syn: {tonnage}, {tonnage duty}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CANNAGE?
◊cannage
▫ danh từ giống đực
▪ sự đan mây mặt ghế
▪ mặt ghế bằng mây
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONLAGE?
◊die Tonlage (Musik)
▪ {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà
▪ số hàng bày bán ở chợ, chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng
▪ {register} sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò