English-Vietnamese Dictionary
◊ TUPI
◊tupi
▫ danh từ (số nhiều không đổi hoặc tupis)
▪ người thuộc dân da đỏ vùng thung lũng Amazôn, dân da đỏ vùng Amazôn
▪ tiếng của người da đỏ vùng Amazôn
 tunny  tup  tupi  tuppence  tuppenny 
English Dictionary
◊ TUPI
Tupi
n 1: a member of the South American Indian people living in
Brazil and Paraguay [syn: {Tupi}]
2: the language spoken by the Tupi people of Brazil and
Paraguay [syn: {Tupi}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAPI?
TAPI
{Telephony Application Programming Interface}
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▫ noun
▪ age, year of age
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUPI
◊tupi
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) tiếng Tu▪ pi
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUI?
◊tui
▪ (địa phương) như tôi.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▪ [age] Alter, Lebensalter, Lebensdauer, Zeitalter
age (hohes) Alter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUP?
◊tup
▪ туф
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUI?
◊tui
▪ (đph) d. Nh. Tôi Anh cho tui miếng trầu.