English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUPPENCE?
◊tuppence /t'tΔpзns/
▫ danh từ
▪ (thông tục) (như) twopence
English Dictionary
◊ TUPPENY
tuppeny
adj 1: costing 3 cents (US) or 2 pence (Britain); "twopenny candy"
[syn: {twopenny}]
2: of trifling worth [syn: {sixpenny}, {threepenny}, {twopenny},
{two-a-penny}, {twopenny-halfpenny}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PUPPEN?
◊in Puppen aufstellen
▪ {to shock} làm chướng tai gai mắt, làm căm phẫn, làm đau buồn, làm kinh tởm, cho điện giật, gây sốc, chạm mạnh, va mạnh, xếp thành đống