English-Vietnamese Dictionary
◊ TURBAN
◊turban /'tз:bзn/
▫ danh từ
▪ khăn xếp
▪ mũ không vành (của đàn bà)
English Dictionary
◊ TURBAN
turban
n 1: a traditional Moslem headdress consisting of a long scarf
wrapped around the head
2: a small round hat worn by women [syn: {pillbox}, {toque}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TURBAN
◊turban
▫ danh từ giống đực
▪ khăn (đội đầu)
▪ (bếp núc) vành (món ăn)
◦ Turban de poisson vành cá
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURBINE?
◊die Turbine
▪ {turbine} Tuabin