English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TERM?
◊term /tз:m/
▫ danh từ
▪ hạn, giới hạn, định hạn
◦ to set a term to one's expenses giới hạn việc tiêu pha của mình
▪ thời hạn, kỳ hạn
◦ a term of imprisonment hạn tù
◦ term of office nhiệm kỳ, thời gian tại chức
◦ to have reached her term đến kỳ ở cữ (đàn bà)
▪ phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
◦ the beginning of term bắt đầu kỳ học
◦ Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
▪ (số nhiều) điều kiện, điều khoản
◦ the terms of a treaty những điều khoản của một hiệp ước
◦ not on any terms không với bất cứ một điều kiện nào
◦ to dictate terms bắt phải chịu những điều kiện
◦ to make terms with thoả thuận với, ký kết với
▪ (số nhiều) giá, điều kiện
◦ on easy terms với điều kiện trả tiền dễ dãi
◦ on moderate terms với giá phải chăng
▪ (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
◦ to be on good terms with someone có quan hệ tốt với ai
◦ to be on speaking terms with someone quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
▪ thuật ngữ
◦ technical term thuật ngữ kỹ thuật
▪ (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
◦ in set terms bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
◦ in terms of praise bằng những lời khen ngợi
▪ (toán học) số hạng
▫ ngoại động từ
▪ gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là
◦ he terms himself a doctor hắn tự xưng là bác sĩ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TERM?
term
n 1: a word or expression used for some particular thing; "he
learned many medical terms"
2: a limited period of time; "a prison term"; "he left school
before the end of term"
3: (usually plural) a statement of what is required as part of
an agreement; "the contract set out the conditons of the
lease"; "the terms of the treaty were generous" [syn: {condition}]
4: any distinct quantity contained in a polynomial; "the
general term of an algebraic equation of the n-th degree"
5: one of the substantive phrases in a logical proposition;
"the major term of a syllogism must occur twice"
6: the end of gestation or point at which birth is imminent; "a
healthy baby born at full term" [syn: {full term}]
v : name formally or designate with a term
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TERM?
TERM
1. A program by Michael O'Reilly
for people running {Unix} who have
{Internet} access via a {dial-up} connection, and who don't
have access to {SLIP}, or {PPP}, or simply prefer a more
lightweight {protocol}. TERM does end-to-end
error-correction, {compression} and {mulplexing} across serial
links. This means you can {upload} and {download} files as
the same time you're reading your news, and can run {X}
{client}s on the other side of your {modem} link, all without
needing {SLIP} or {PPP}.
Current version: 1.15.
{(ftp://tartarus.uwa.edu.au/pub/oreillym/term/term115.tar.gz)}
2. {Technology Enabled Relationship Management}.
(1999-10-04)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURF?
◊turf
▫ danh từ giống đực
▪ bãi quần ngựa, trường đua ngựa
▪ việc đua ngựa
German-Vietnamese Dictionary
◊ TURM
◊der Turm
▪ {steeple} gác chuông, tháp chuông
▪ {tower} tháp, đồn luỹ, pháo đài
◦ der Turm (Schach) {castle; rook}
◦ der Turm (Historie) {keep}
◦ der schiefe Turm {leaning tower}
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUM?
◊tum
▪ d. Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.