English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RUN ON?
◊run on
▪ tiếp tục chạy cứ chạy tiếp
▪ tiếp tục không ngừng
▪ trôi đi (thời gian)
▪ nói lem lém, nói luôn mồm
▪ dắt dây vào vớ nhau (chữ viết)
▪ (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào)
▪ xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...)
English Dictionary
◊ TURN ON
turn on
v 1: cause to operate by flipping a switch; "switch on the light"
[syn: {switch on}] [ant: {switch off}]
2: be contingent on; "The outcomes rides on the results of the
electin"; "Your grade will depends on your homework" [syn:
{depend on}, {devolve on}, {depend upon}, {ride on}, {hinge
on}, {hinge upon}]
3: produce suddenly or automatically, as of tears of charm
4: become hostile towards; "The dog suddenly turned on the
mailman" [syn: {turn upon}]
5: arouse sexually [syn: {arouse}, {sex}, {excite}, {wind up}]
6: get high, stoned, or drugged [syn: {trip}, {trip out}, {get
off}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TURN ON
◊turn on
▫turn on
bật
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURION?
◊turion
▫ danh từ giống đực
▪ (thực vật học) chồi măng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURNEN?
◊turnen
▪ {to practise gymnastics}
 turm  turmhoch  turn-  turnen  turnen